行きそびれる [Hành]

いきそびれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bỏ lỡ cơ hội đi; không đi được

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはビートルズをくのに夢中むちゅうで、かれとのデートにきそびれた。
Cô ấy đắm chìm vào âm nhạc của The Beatles và lỡ hẹn với anh ấy.
彼女かのじょはビートルズをくのに夢中むちゅうになっていてかれとのデートにきそびれた。
Cô ấy đã mải nghe Beatles đến mức quên mất cuộc hẹn hò với anh ấy.