行かん [Hành]
いかん
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
không đi (tốt); không tiến triển (như mong muốn)
JP: それはいかんわい!
VI: Điều đó không thể chấp nhận được!
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
xấu; không tốt
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
vô vọng; không còn hy vọng
🔗 いけない
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau thể -te của động từ hoặc tính từ
không được (làm, là); không nên
🔗 いけない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
行くの?行かないの?
Cậu đi hay không?
行きたければ行けば。
Nếu muốn đi thì cứ đi.
「行く?」「行かなきゃいけないんなら、行く」
"Đi không?" "Nếu phải đi thì tôi sẽ đi."
行かねばならないなら行きます。
Nếu phải đi thì tôi sẽ đi.
トムが行くなら行く。
Nếu Tom đi thì tôi cũng đi.
トムが行かないなら行かない。
Nếu Tom không đi thì tôi cũng không đi.
トムが行くなら行かない。
Nếu Tom đi thì tôi không đi.
行きたくないなら行かなくていいよ。
Nếu không muốn đi thì không cần phải đi đâu.
行きたくないのなら、行くな。
Nếu bạn không muốn đi thì đừng đi.
行きたくなくても行かなければなりません。
Dù không muốn đi nhưng bạn vẫn phải đi.