行かなくては [Hành]

行かなくちゃ [Hành]

いかなくては – 行かなくては
いかなくちゃ – 行かなくちゃ

Cụm từ, thành ngữ

tôi phải đi

JP: 7時ななじちかくだ。学校がっこうかなくては。

VI: Gần 7 giờ rồi. Phải đi học thôi.

🔗 無くては・なくては

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くの?かないの?
Cậu đi hay không?
きたければけば。
Nếu muốn đi thì cứ đi.
く?」「かなきゃいけないんなら、く」
"Đi không?" "Nếu phải đi thì tôi sẽ đi."
かねばならないならきます。
Nếu phải đi thì tôi sẽ đi.
トムがくならく。
Nếu Tom đi thì tôi cũng đi.
トムがかないならかない。
Nếu Tom không đi thì tôi cũng không đi.
トムがくならかない。
Nếu Tom đi thì tôi không đi.
きたくないならかなくていいよ。
Nếu không muốn đi thì không cần phải đi đâu.
きたくないのなら、くな。
Nếu bạn không muốn đi thì đừng đi.
きたくなくてもかなければなりません。
Dù không muốn đi nhưng bạn vẫn phải đi.