血液中 [Huyết Dịch Trung]

けつえきちゅう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

trong máu; lây qua máu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

血液けつえきちゅう糖分とうぶん過剰かじょうにある状態じょうたい糖尿とうにょうびょうといいます。
Tình trạng đường trong máu quá cao được gọi là bệnh tiểu đường.