血判 [Huyết Phán]
けっぱん
けつばん
ちばん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
dấu máu
JP: しかもメモの下側にあるのは汚れじゃなく・・・け、血判!?
VI: Hơn nữa, cái dưới cùng của tờ ghi chú không phải là vết bẩn mà là... dấu máu!?