蠅頭 [Dăng Đầu]
蝿頭 [Dăng Đầu]
ようとう
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
chữ nhỏ; chữ viết tay nhỏ
nhỏ như đầu ruồi
🔗 細字
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
lợi nhuận nhỏ
🔗 小利
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その間ずっと、じいさんの言ったことが、メロンの周りを飛び回る蠅の羽音のように、頭の中でぶんぶんと鳴っていました。
Suốt thời gian đó, lời ông nói cứ văng vẳng trong đầu tôi như tiếng vỗ cánh của những con ruồi bay quanh quả dưa hấu.