蝶よ花よ [Điệp Hoa]
ちょうよはなよ
Cụm từ, thành ngữTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
nuôi dạy (con gái) như công chúa
Cụm từ, thành ngữTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
nuôi dạy (con gái) như công chúa