虫刺され [Trùng Thứ]

虫さされ [Trùng]

むしさされ

Danh từ chung

vết cắn côn trùng; vết đốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もりなかでたくさんむしささされた。
Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng.
むしささされたあとっかかないようにしたほうがいいよ。
Bạn nên tránh gãi vết bị côn trùng đốt.