虎穴に入らずんば虎子を得ず [Hổ Huyệt Nhập Hổ Tử Đắc]
虎穴に入らずんば虎児を得ず [Hổ Huyệt Nhập Hổ Nhi Đắc]
こけつにいらずんばこじをえず
– 虎穴に入らずんば虎子を得ず
こけつにいらずんばこしをえず
– 虎穴に入らずんば虎子を得ず
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tục ngữ
không vào hang cọp sao bắt được cọp con
không vào hang cọp sao bắt được cọp con
JP: 諺にもある通り「虎穴に入らずんば虎子を得ず」だ。
VI: Như tục ngữ có nói, "Không vào hang cọp sao bắt được cọp con".
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
虎穴に入らずんば虎子を得ず。
Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
虎穴に入らずんば、虎子を得ず。
Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.