薬物使用 [Dược Vật Sử Dụng]
やくぶつしよう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
sử dụng ma túy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その女性は息子の薬物使用を疑った。
Người phụ nữ đó nghi ngờ con trai mình sử dụng ma túy.