薬局生 [Dược Cục Sinh]
やっきょくせい
Danh từ chung
⚠️Từ cổ, không còn dùng
dược sĩ; nhà hóa học
🔗 薬剤師
Danh từ chung
⚠️Từ cổ, không còn dùng
dược sĩ; nhà hóa học
🔗 薬剤師