薬になる [Dược]

くすりになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

có lợi (cho); có ích; tốt cho

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くすりになるだろう。
Có lẽ sẽ trở thành một liều thuốc tốt.
くすりまなければなりません。
Bạn phải uống thuốc.
くすりのおかげでらくになったよ。
Nhờ có thuốc mà tôi đã đỡ đau hơn.
くすりめばらくになるよ。
Uống thuốc sẽ đỡ đau hơn.
がいになるくすりもある。
Có những loại thuốc có hại.
くすりぎればどくとなる。
Thuốc quá liều là độc.
それはどくにもくすりにもならない。
Nó không phải độc cũng không phải thuốc.
このくすりはあなたのためになる。
Thuốc này sẽ có lợi cho bạn.
そのくすりですぐらくになった。
Tôi đã cảm thấy dễ chịu ngay sau khi uống thuốc đó.
このくすりめばくなるよ。
Nếu uống thuốc này, bạn sẽ khỏe lên.