薬が効く [Dược Hiệu]
くすりがきく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
thuốc có hiệu quả
JP: 運よく薬が効くとき1時過ぎに寝れるけど、薬を飲まないと4時ぐらいまで眠れない。
VI: May mắn thì thuốc có tác dụng và tôi có thể ngủ sau 1 giờ, nhưng nếu không uống thuốc thì đến khoảng 4 giờ sáng mới có thể ngủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
薬が効いた。
Thuốc đã phát huy tác dụng.
薬は全く効かなかった。
Thuốc không có tác dụng gì cả.
薬はすぐ効いた。
Thuốc đã phát huy tác dụng ngay lập tức.
薬がまったく効かなかった。
Thuốc hoàn toàn không có tác dụng.
あの薬が効いたよ。
Thuốc đó đã có tác dụng.
この薬ね、効かないの。
Thuốc này không có tác dụng.
この薬はあなたに効くでしょう。
Thuốc này sẽ có tác dụng với bạn.
この薬は男性にしか効きません。
Thuốc này chỉ có hiệu quả với nam giới.
この薬は頭痛に効く。
Thuốc này có tác dụng chữa đau đầu.
この薬は君には効くだろう。
Thuốc này sẽ có tác dụng với bạn.