薄汚れる [Bạc Ô]
うすよごれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
bị bẩn nhẹ (khắp nơi)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は犬が好きで、砂漠にいる時でも薄汚れた犬にエサをやる程だった。
Cô ấy yêu chó và thậm chí khi ở trong sa mạc cũng cho những con chó bẩn thỉu ăn.