薄暗がり [Bạc Ám]

うすくらがり

Danh từ chung

bán tối; ánh sáng mờ; ánh sáng kém; hoàng hôn; chạng vạng

JP: かれ薄暗うすくらがりとたたかいながら、彼等かれら名前なまえかぞえていった。

VI: Anh ấy đã đếm tên họ trong bóng tối.