落葉樹 [Lạc Diệp Thụ]
らくようじゅ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
cây rụng lá
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
丘の日が当っている部分は落葉樹でいっぱいだ。
Phần đồi bị nắng chiếu vào đầy cây rụng lá.
チークって、40メートルまで育つことがある落葉樹なんだよ。
Cây teak là một loại cây rụng lá có thể cao tới 40 mét đấy.
チークは、40メートルの高さにまで成長することがある落葉樹です。
Cây teak là một loại cây rụng lá có thể cao tới 40 mét.