落手 [Lạc Thủ]

らくしゅ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

nhận

JP:手紙てがみ落手らくしゅいたしました。

VI: Tôi đã nhận được thư của bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

手紙てがみたしかに落手らくしゅいたしました。
Tôi đã nhận được thư của bạn.