落し物 [Lạc Vật]
落とし物 [Lạc Vật]
おとしもの
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Danh từ chung
tài sản bị mất; đồ rơi rớt
Danh từ chung
đánh rơi (mà không nhận ra); làm mất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
落とし物カウンターはどこですか?
Quầy đồ thất lạc ở đâu vậy?
一番近い落とし物カウンターはどこですか?
Quầy đồ thất lạc gần nhất ở đâu?