落ちこぼれ [Lạc]

落ち零れ [Lạc Linh]

おちこぼれ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

mảnh vụn

Danh từ chung

phần thừa

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Khẩu ngữ  ⚠️Từ nhạy cảm

học sinh bỏ học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

タクシー運転うんてんしゅになった東大とうだいそつ木村きむらさんはだれかの物指ものさしで、ちこぼれなのかもしれないけど、運転うんてんきならいいんじゃないかな。
Anh Kimura tốt nghiệp Đại học Tokyo và trở thành tài xế taxi có thể không phải là người thất bại theo chuẩn mực của người khác, nhưng nếu anh ấy thích lái xe thì có sao đâu.