華厳 [Hoa Nghiêm]

けごん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

avatamsa (hoa trang trí, như một phép ẩn dụ cho việc trở thành phật)

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

kinh Avatamska

🔗 華厳経

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

Kegon (phái Phật giáo)

🔗 華厳宗