菌毒 [Khuẩn Độc]
きんどく
Danh từ chung
độc nấm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
シロオニタケは毒菌だけど、存在感があって好きだなあ。
Shirotake là nấm độc nhưng tôi thích sự hiện diện của nó.
収量が多いからといって尊いとは思わないが、ドカンと発生していると、毒菌でもうれしいもんだ。
Dù tôi không cho rằng nhiều là quý, nhưng thật vui khi thấy nấm độc mọc um tùm.