荷物を詰める [Hà Vật Cật]

にもつをつめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đóng gói đồ đạc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょわたし荷物にもつをスーツケースにめるのを手伝てつだってくれた。
Cô ấy đã giúp tôi đóng gói hành lý vào vali.
わたしがスーツケースに荷物にもつめるのを手伝てつだってくれませんか。
Bạn có thể giúp tôi xếp đồ vào vali không?