荒れた [Hoang]

あれた

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

hoang dã

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だいれだな。
Thời tiết thật khắc nghiệt.
うみだいれだった。
Biển động dữ dội.
天気てんきれています。
Thời tiết đang rất xấu.
天気てんき模様もようです。
Thời tiết đang rất xấu.
うみれていた。
Biển động.
かれはよくれる。
Anh ấy thường nổi nóng.
くちびるれています。
Môi tôi bị nứt nẻ.
昨日きのううみれていた。
Hôm qua biển động.
うみはますますれてきた。
Biển ngày càng dữ dội hơn.
今日きょううみがかなりれてるよ。
Hôm nay biển động khá mạnh.