草生える [Thảo Sinh]

草はえる [Thảo]

くさはえる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

⚠️Tiếng lóng trên Internet  ⚠️Từ hài hước, đùa cợt

cười

🔗 草

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここにくさえないよ。
Cỏ không mọc ở đây đâu.
つきにはくさえてい。
Mặt trăng không có cỏ mọc.
つきくさえていない。
Không có cỏ mọc trên mặt trăng.
くさえているところにみずはない。みずがあるところにくさえない。
Nơi có cỏ mọc là không có nước. Nơi có nước thì cỏ không mọc.
くさにわのそこここにえている。
Cỏ mọc khắp vườn.
わたしたち教会きょうかいまわりにえているくさ雑草ざっそう全部ぜんぶった。
Chúng tôi đã cắt hết cỏ và cỏ dại xung quanh nhà thờ.