草取り [Thảo Thủ]

くさとり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

nhổ cỏ

JP: ちちわたしにわ草取くさとりをやらせた。

VI: Bố tôi đã bắt tôi nhổ cỏ trong vườn.

Danh từ chung

dụng cụ nhổ cỏ