茶髪 [Trà Phát]

ちゃぱつ

Danh từ chung

tóc nhuộm nâu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは茶髪ちゃぱつより黒髪くろかみほう似合にあうとおもう。
Tôi nghĩ Tom hợp với tóc đen hơn là tóc nâu.
トムは茶髪ちゃぱつ身長しんちょうたかく、そしてあおいのが特徴とくちょうてきだ。
Tom có mái tóc nâu, cao và đôi mắt xanh nổi bật.