茶飯事 [Trà Phạn Sự]
さはんじ
Danh từ chung
chuyện thường
JP: そんな茶飯事は聞いている暇がない。
VI: Tôi không có thời gian để nghe những chuyện tầm thường như vậy.
🔗 日常茶飯事
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こういう事は、日常茶飯事だ。
Chuyện như thế này là chuyện thường ngày ở huyện.