茶碗 [Trà Oản]
茶わん [Trà]
ちゃわん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chung
bát cơm; chén trà
JP: 彼は茶碗を床にたたきつけた。
VI: Anh ấy đã ném cái chén xuống sàn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その茶碗にはひびがある。
Cái chén đó bị nứt.
テーブルの上に茶碗があります。
Có cái chén trên bàn.
彼は茶碗のふちを欠いた。
Anh ấy đã làm vỡ mép cái chén.
茶碗を投げれば綿にて受けよ。
Ném chén thì hãy đón bằng bông.
これらの茶碗はみんな壊れている。
Tất cả những cái chén này đều bị vỡ.
テーブルの上にこわれた茶碗がありました。
Có một cái chén bị vỡ trên bàn.
誰がその茶碗をわったのか。
Ai đã làm vỡ cái bát này?
テーブルの上に小さな茶碗と卵がある。
Trên bàn có một cái chén nhỏ và quả trứng.
お茶碗一杯のご飯は約、180gです。
Một chén cơm có trọng lượng khoảng 180g.
食事時に日本に特有なのは、人々が茶碗からご飯を食べることである。
Điều đặc biệt của bữa ăn ở Nhật là mọi người ăn cơm từ chén.