茶封筒 [Trà Phong Đồng]

ちゃぶうとう

Danh từ chung

phong bì nâu; phong bì manila

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはちゃ封筒ふうとうをメアリーにわたした。
Tom đã đưa cho Mary một chiếc phong bì màu nâu.