英語訳 [Anh Ngữ Dịch]

えいごやく

Danh từ chung

phiên bản tiếng Anh; dịch tiếng Anh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英語えいごにあわせ、わけ変更へんこうしました。
Tôi đã thay đổi bản dịch cho phù hợp với tiếng Anh.
トムのわけは、英語えいごとしてのリズムを意識いしきしすぎて、原文げんぶんのニュアンスをないがしろにしている。
Bản dịch của Tom quá chú trọng vào nhịp điệu tiếng Anh mà lơ là bỏ qua sắc thái của bản gốc.
わたし学校がっこう日本にほん文学ぶんがく英語えいごやくとく漱石そうせきの『吾輩わがはいねこである』や『こころ』、芥川あくたがわの『はな』や『河童かっぱ』をたのしくんだ。
Tôi đã thích đọc các bản dịch tiếng Anh của văn học Nhật Bản ở trường, đặc biệt là "Tôi là một con mèo" và "Tâm" của Soseki, cùng "Mũi" và "Kappa" của Akutagawa.
トムがね、めてたよ、あなたのこと。「英語えいご日本語にほんご微妙びみょう感覚かんかく天才てんさいてきすぐれているのでかなり大胆だいたんわけをしてくる」って。わたしもそうおもう。
Tom đã khen bạn đấy, "Cảm nhận tinh tế giữa tiếng Anh và tiếng Nhật của bạn thật sự xuất sắc, dám dịch một cách táo bạo." Tôi cũng nghĩ vậy.