英語教師 [Anh Ngữ Giáo Sư]

えいごきょうし

Danh từ chung

giáo viên tiếng Anh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英語えいご教師きょうしになりたいのです。
Tôi muốn trở thành giáo viên tiếng Anh.
スミス先生せんせい英語えいご教師きょうしですか?
Thầy Smith là giáo viên tiếng Anh phải không?
かれ英語えいご教師きょうし資格しかくがある。
Anh ấy có bằng cấp giáo viên tiếng Anh.
息子むすこ学校がっこう英語えいご教師きょうしはみんなネイティブだ。
Tất cả giáo viên tiếng Anh ở trường của con tôi đều là người bản xứ.
おんな教師きょうし今年ことし英語えいご勉強べんきょうはじめます。
Cô giáo sẽ bắt đầu học tiếng Anh trong năm nay.
かれ英語えいご教師きょうしとしての資格しかくがある。
Anh ấy có bằng cấp làm giáo viên tiếng Anh.
わたし教師きょうしになる目的もくてき英語えいごまなはじめた。
Tôi đã bắt đầu học tiếng Anh với mục đích là trở thành một giáo viên.
わたし教師きょうしになるつもりで英語えいごまなはじめた。
Tôi đã bắt đầu học tiếng Anh để trở thành một giáo viên.
かれ大学だいがく卒業そつぎょうしてから2年間にねんかん英語えいご教師きょうしをしていた。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã làm giáo viên tiếng Anh trong hai năm.
かれ普段ふだんは、やるのない英語えいご教師きょうしえんじているが、その正体しょうたいはCIAのエージェントだ。
Anh ấy thường đóng vai giáo viên tiếng Anh thiếu động lực, nhưng thực chất là một đặc vụ của CIA.