英語人 [Anh Ngữ Nhân]

えいごじん

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

người nói tiếng Anh; người nước ngoài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英語えいごはなせるひとやといます。
Chúng tôi tuyển dụng những người biết nói tiếng Anh.
10億人いちおくにんひとたちが英語えいごはなしています。
Có một tỷ người nói tiếng Anh.
あなたの英語えいごひとつうじますか。
Tiếng Anh của bạn có dễ hiểu không?
英語えいごはなせるひとはいますか?
Có ai biết nói tiếng Anh không?
かれ英語えいご母語ぼごとするひとのように英語えいごはなす。
Anh ấy nói tiếng Anh như người bản xứ.
英語えいご得意とくいひともいれば、数学すうがく得意とくいひともいる。
Có người giỏi tiếng Anh, cũng có người giỏi toán.
火星かせいじん英語えいごをしゃべるんですか?
Người sao Hỏa nói tiếng Anh à?
こちらに英語えいごはなせるひとはいますか?
Có ai ở đây nói tiếng Anh không?
おおくのアジアじん共通きょうつう言語げんご英語えいごだ。
Ngôn ngữ chung của nhiều người châu Á là tiếng Anh.
わたし外国がいこくじん英語えいごおしえてもらった。
Tôi đã được một người nước ngoài dạy tiếng Anh.