英詩 [Anh Thi]

えいし

Danh từ chung

thơ tiếng Anh

JP: 外国がいこくじんえいをたくさんんではじめてシェイクスピアの作品さくひん理解りかいすることができる。

VI: Người nước ngoài cần đọc nhiều thơ tiếng Anh trước khi có thể hiểu được tác phẩm của Shakespeare.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはチョーサーをえいちちんだ。
Họ đã gọi Chaucer là cha đẻ của thơ ca Anh.
先生せんせい生徒せいとたちにそのながえい暗記あんきさせた。
Thầy giáo đã bắt học sinh học thuộc lòng bài thơ tiếng Anh dài.