英英語 [Anh Anh Ngữ]

英々語 [Anh 々 Ngữ]

えいえいご

Danh từ chung

tiếng Anh Anh

🔗 イギリス英語

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

えい作文さくぶん上達じょうたつには英語えいご日記にっきけるにかぎる。
Cách tốt nhất để tiến bộ tiếng Anh là viết nhật ký bằng tiếng Anh.
英語えいごまなぼうとする学生がくせい一冊いっさつえいえい辞典じてん手元てもといておくべきだ。
Sinh viên học tiếng Anh nên có một cuốn từ điển Anh-Anh tốt bên mình.
日本にほんでは、英語えいごから日本語にほんごえい)、日本語にほんごから英語えいごにちえい)への翻訳ほんやくおおく、にち西にし西日にしび実需じつじゅがあまりありません。
Ở Nhật Bản, nhu cầu thực tế cho dịch thuật từ tiếng Anh sang tiếng Nhật (Anh-Nhật) và ngược lại (Nhật-Anh) là nhiều, trong khi nhu cầu cho tiếng Tây Ban Nha (Tây-Nhật, Nhật-Tây) thì ít hơn.