英英 [Anh Anh]
英々 [Anh 々]
えいえい
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
từ điển Anh-Anh
🔗 英英辞典
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
英樹の笑顔が好き。
Tôi thích nụ cười của Hideki.
英国民は無口な国民だ。
Người Anh là dân tộc ít nói.
彼は英文学に明るい。
Anh ấy am hiểu về văn học Anh.
彼は英文学の大家だ。
Anh ấy là một chuyên gia về văn học Anh.
英日の翻訳と日英の翻訳では、英日の翻訳を希望する人のほうが多いようです。
Có vẻ như có nhiều người mong muốn dịch từ tiếng Anh sang tiếng Nhật hơn là dịch từ tiếng Nhật sang tiếng Anh.
毎日英作文の練習をする。
Hàng ngày tôi luyện tập viết tiếng Anh.
彼女の英作文には間違いが少ない。
Bài viết tiếng Anh của cô ấy rất ít lỗi.
この英作文は決して完璧ではない。
Bài viết tiếng Anh này không hoàn hảo chút nào.
妹は英仏語を使いこなす。
Em gái tôi thông thạo tiếng Anh và tiếng Pháp.
君の英作文は、申し分ない。
Bài tiếng Anh của bạn hoàn hảo.