英文法 [Anh Văn Pháp]
えいぶんぽう
Danh từ chung
ngữ pháp tiếng Anh
JP:
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
英文法なんて、大嫌いだ。
Tôi ghét ngữ pháp tiếng Anh chết đi được.
英文法は、俺の敵だ。
Ngữ pháp tiếng Anh là kẻ thù của tôi.
彼は高校で英文法を教えている。
Anh ấy đang dạy ngữ pháp tiếng Anh ở trường trung học.
広瀬先生はその生徒達に英文法を教えている。
Thầy Hirose đang dạy ngữ pháp tiếng Anh cho các học sinh đó.
彼女は学生に英文法の基礎を十分に教え込んだ。
Cô ấy đã đầy đủ dạy cho sinh viên những kiến thức cơ bản về ngữ pháp tiếng Anh.
彼女は学生に英文法の基礎を徹底的に教え込んだ。
Cô ấy đã dạy kỹ lưỡng cho sinh viên những kiến thức cơ bản về ngữ pháp tiếng Anh.
私が言葉遣いの上達に専念していたとき、一冊の英文法書と出会った。
Khi tôi đang tập trung cải thiện kỹ năng ngôn ngữ, tôi đã tìm thấy một cuốn sách ngữ pháp tiếng Anh.