英字新聞 [Anh Tự Tân Văn]
えいじしんぶん
Danh từ chung
báo tiếng Anh
JP: あなたは英字新聞を定期購読したことがありますか。
VI: Bạn đã từng đăng ký định kỳ báo tiếng Anh chưa?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大学時代に私は英字新聞をとっていた。
Trong thời đại học, tôi đã đăng ký báo tiếng Anh.