英会話 [Anh Hội Thoại]
えいかいわ
Danh từ chung
hội thoại tiếng Anh
JP: どなたがあなたがたに英会話を教えてくれるのですか。
VI: Ai sẽ dạy tiếng Anh cho các bạn?
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
trường dạy hội thoại tiếng Anh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は英会話が得意だ。
Cô ấy giỏi giao tiếp tiếng Anh.
教授は英会話を教えている。
Giáo sư đang dạy tiếng Anh.
英会話を始めたきっかけは何ですか?
Điều gì đã thúc đẩy bạn bắt đầu học tiếng Anh?
その教師は英会話を教えている。
Giáo viên đó dạy tiếng Anh.
一口に英会話教材といっても、千差万別だ。
Nói chung là tài liệu học tiếng Anh nhưng chúng rất đa dạng.
彼女の英会話力はクラスメイトの誰よりも上だ。
Khả năng tiếng Anh của cô ấy tốt hơn bất kỳ bạn học nào trong lớp.
彼女はどこで英会話を勉強したのだろうか。
Không biết cô ấy đã học tiếng Anh ở đâu nhỉ.
彼女はラジオを聞いて英会話の練習をしている。
Cô ấy đang nghe radio để luyện tập tiếng Anh.
間違いを恐れるような人は英会話は上達しないだろう。
Người sợ mắc lỗi sẽ không thể tiến bộ trong việc học tiếng Anh.
ジョーンズ先生が私たちに英会話を教えてくれます。
Giáo viên Jones sẽ dạy chúng tôi tiếng Anh.