英仏 [Anh Phật]
えいふつ
Danh từ chung
Anh và Pháp
JP: 当然ですが先生は英仏語とも理解できますけれど。
VI: Rõ ràng là giáo viên đó có thể hiểu cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
Anh-Pháp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
妹は英仏語を使いこなす。
Em gái tôi thông thạo tiếng Anh và tiếng Pháp.
トムは仏英辞典をメアリーに渡した。
Tom đã đưa cho Mary một từ điển Pháp-Anh.
英仏海峡を泳ぎ渡るのに成功した最初の人はウェッブ船長でした。
Thuyền trưởng Webb là người đầu tiên bơi qua eo biển Anh.