苦しゅうない [Khổ]

くるしゅうない

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

không vấn đề gì; không phản đối; không sao cả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くるしい、やめろ。
Đau quá, thôi đi.
くるしいときの神頼かみだのみ。
Lúc khốn khó mới nhớ đến thần.
遠方えんぽうなので自転車じてんしゃではくるしい。
Vì quá xa nên đi xe đạp sẽ rất vất vả.
そのむら生活せいかつくるしかった。
Cuộc sống ở ngôi làng đó rất khó khăn.
かれ家族かぞくはかなり生活せいかつくるしい。
Gia đình anh ấy sống khá khó khăn.
人々ひとびとはガスでいきがくるしくなった。
Mọi người cảm thấy khó thở vì khí gas.
かれらはくるしい生活せいかつえねばならなかった。
Họ đã phải chịu đựng cuộc sống khó khăn.
このベルトのせいでこしまわりがくるしいわ。
Cái thắt lưng này làm tôi cảm thấy bó chặt quanh eo.
かれ過去かこくるしい生活せいかつ黙想もくそうした。
Anh ấy đã suy ngẫm về cuộc sống khó khăn trong quá khứ của mình.
わずかな収入しゅうにゅうらしていくのはくるしい。
Sống bằng thu nhập ít ỏi là điều khó khăn.