苦い薬 [Khổ Dược]
にがいくすり
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
thuốc đắng
JP: せきがひどかったので、苦い薬を飲んだ。
VI: Vì ho quá nặng, tôi đã uống thuốc đắng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
薬は苦い。
Thuốc thật đắng.
この薬は苦い。
Thuốc này đắng.
その薬は苦い味がするんだ。
Thuốc đó có vị đắng.
必ずしも苦い薬が行く効くとは限らない。
Thuốc đắng không nhất thiết đã giỏi.
彼女は子供をほうびでつってその苦い薬を飲ませた。
Cô ấy đã dụ dỗ con uống thuốc đắng bằng cách thưởng cho chúng.