苦い経験 [Khổ Kinh Nghiệm]
にがいけいけん
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
kinh nghiệm cay đắng
JP: 若者は自分の苦い経験から学ばねばならない。
VI: Giới trẻ phải học hỏi từ những trải nghiệm đắng cay của bản thân.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は苦い経験を味わった。
Anh ấy đã trải qua một trải nghiệm đắng cay.