若年層 [Nhược Niên Tằng]
じゃくねんそう
Danh từ chung
người trẻ
JP: 我が国の若年層は政治に無関心だ。
VI: Giới trẻ trong nước chúng ta không quan tâm đến chính trị.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
政府は、若年層の要求と、老人の要求との釣り合いをとるのに大いに苦労することになるだろう。
Chính phủ sẽ phải vất vả để cân bằng yêu cầu của giới trẻ và người già.