若き日 [Nhược Nhật]
わかきひ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
thời trẻ; tuổi trẻ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
若い日に戻ることはできない。
Không thể quay lại tuổi trẻ.
青年よ、若き日のうちに享楽せよ!
Hãy tận hưởng tuổi trẻ khi còn có thể!
若いから彼は一日中働ける。
Vì còn trẻ nên anh ấy có thể làm việc cả ngày.
私は若いころその日暮らしをしていた。
Khi còn trẻ, tôi sống qua ngày.
5月18日、1歳になる彼らの子供がプラスティック袋に包まれて排水溝に棄てられているのが見つかり、若い日本人カップルが逮捕された。
Ngày 18 tháng 5, đứa trẻ một tuổi được tìm thấy bị bỏ rơi trong túi nhựa ở cống rãnh và một cặp đôi trẻ người Nhật đã bị bắt.
これは、結婚に対する人々の見方が変わったことと、1日24時間あいているファーストフード・ストアやコンビニエンス・ストアが急速に増加して、若い人たちがもっと気楽に暮らせるようになったためかもしれない。
Điều này có thể do quan điểm về hôn nhân của mọi người đã thay đổi và sự tăng nhanh của các cửa hàng thức ăn nhanh và tiện lợi mở cửa 24/24 giờ, khiến giới trẻ sống thoải mái hơn.