若き [Nhược]

わかき

Danh từ chung

người trẻ; thanh niên

🔗 老いも若きも

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

trẻ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わかいっちゃわかいんですけど、そこまでわかくないです。
Cậu ấy còn trẻ nhưng không phải là quá trẻ.
わかければなあ。
Giá mà tôi còn trẻ.
わかいなあ。
Trẻ quá.
いまわかければなあ。
Ước gì bây giờ tôi còn trẻ.
彼女かのじょわかかった。
Cô ấy còn trẻ.
わかかったらよかったのに。
Giá như tôi còn trẻ.
もっとわかければなぁ。
Giá mà mình trẻ hơn.
まだまだわかいなぁ。
Vẫn còn trẻ lắm.
かれわかいです。
Anh ấy còn trẻ.
わかそう。
Trông trẻ thật.