若かりし頃 [Nhược Khoảnh]
若かりしころ [Nhược]
わかかりしころ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
thời trẻ; khi còn trẻ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
若かりし頃を思い出すなぁ。
Tôi nhớ lại thời trẻ của mình.
私も若かりし頃は、あんなかったんだよ。
Tôi cũng, hồi trẻ, đã từng như vậy.
私はね、若かりし頃は有名だったんだよ。
Tôi, hồi còn trẻ, đã từng nổi tiếng lắm.
トムは若かりし頃、スポーツにとても興味があった。
Khi còn trẻ, Tom rất quan tâm đến thể thao.
トムは若かりし頃、卵を毎日3つ食べてました。
Hồi còn trẻ, Tom ăn ba quả trứng mỗi ngày.