若い子 [Nhược Tử]
わかいこ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
người trẻ tuổi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの子はまだ若い。
Đứa bé còn quá trẻ.
今どきの若い子はどうも理解できん。
Tôi thật sự không hiểu được các bạn trẻ bây giờ.
最近の若い子たちのファッションにはついていけないわ。
Tôi không theo kịp thời trang của các bạn trẻ gần đây.
10代の若い子って、テレビゲームが大好きだよね。
Tuổi teen thường rất thích chơi video game.
この場合犠牲になるのは、若い子牛と病気の動物か負傷した動物だ。
Trong trường hợp này, con mồi thường là bê non, động vật bị bệnh hoặc bị thương.