[Nhược]

[Trĩ]

わか

Danh từ chung

tuổi trẻ

Danh từ chung

trẻ em (đặc biệt là con trai nhỏ của người có địa vị xã hội cao)

Danh từ dùng như tiền tốDanh từ dùng như hậu tố

trẻ; mới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わかいっちゃわかいんですけど、そこまでわかくないです。
Cậu ấy còn trẻ nhưng không phải là quá trẻ.
わかければなあ。
Giá mà tôi còn trẻ.
わかいなあ。
Trẻ quá.
いまわかければなあ。
Ước gì bây giờ tôi còn trẻ.
彼女かのじょわかかった。
Cô ấy còn trẻ.
わかかったらよかったのに。
Giá như tôi còn trẻ.
もっとわかければなぁ。
Giá mà mình trẻ hơn.
まだまだわかいなぁ。
Vẫn còn trẻ lắm.
かれわかいです。
Anh ấy còn trẻ.
わかそう。
Trông trẻ thật.