芽を出す [Nha Xuất]

めをだす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

nảy mầm; đâm chồi

JP: 若葉わかばがいっせいにした。

VI: Lá non đã mọc lên cùng một lúc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

チューリップがはじめた。
Hoa tulip bắt đầu mọc mầm.
やっとチューリップがした。
Cuối cùng hoa tulip cũng đã nhú mầm.
今日きょうあたらしいした。
Hôm nay có lá mới mọc lên.
木々きぎはじめた。
Các cây bắt đầu đâm chồi nảy lộc.
たねすには空気くうきみず必要ひつようである。
Hạt giống cần không khí và nước để nảy mầm.
はる木々きぎあたらしいす。
Vào mùa xuân, cây cối đâm chồi nảy lộc.