芽が出る [Nha Xuất]

芽がでる [Nha]

めがでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

nảy mầm; đâm chồi

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

gặp may; có vận may

🔗 目が出る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのている。
Cây này đang đâm chồi.
木々きぎている。
Các cây đang đâm chồi nảy lộc.
プロ野球やきゅうはいっても、ぼくなんかないんじゃないかな。
Dù tham gia bóng chày chuyên nghiệp, tôi nghĩ mình chẳng thể nào nổi bật được.
新芽しんめ季節きせつは、病気びょうきてくる時期じきともいうから、くれぐれもお大事だいじになさってくださいね。
Mùa cây chồi nảy lộc cũng là lúc bệnh tật nảy sinh, xin hãy chăm sóc bản thân thật kỹ.